🎧 Phần nghe · Câu 1–20
Bấm phát để bắt đầu nghe. Thời gian làm bài bắt đầu khi bạn nghe hoặc chọn đáp án.
Nghe · Phần 1 · Câu 1–5
Nghe và chọn ✓ (đúng) hoặc × (sai) theo hình.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Nghe · Phần 3 · Câu 11–15
Nghe hội thoại và chọn hình A–F.
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Nghe · Phần 4 · Câu 16–20
Nghe câu hỏi và chọn đáp án phù hợp.
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
Đọc · Phần 3 · Câu 31–35
Chọn câu trả lời phù hợp trong danh sách A–F.
Câu 31
Yīshēng! Yīshēng zài nǎr?
医生!医生在哪儿?
Câu 32
Câu 33
Lǐ xiānsheng shì shénme shíhou lái de?
李先生是什么时候来的?
Câu 34
Wǒmen qù xiàmiàn chī?
我们去下面吃?
Câu 35
Nà jǐ běn shū zěnmeyàng?
那几本书怎么样?
Đọc · Phần 4 · Câu 36–40
Chọn từ A–F điền vào chỗ trống của từng câu.
Ví dụ · D
Nǐ jiào shénme (míngzi)?
你叫什么(名字)?
Câu 36
Wǒ zài Zhōngguó ( ) le 4 nián le.
我在中国( )了4年了。
Câu 37
Bàba, xià yǔ le, wǒmen zěnme huí jiā? ( ) chūzūchē ma?
爸爸,下雨了,我们怎么回家?( )出租车吗?
Câu 38
( ) lái zhèr xuéxí Hànyǔ, wǒ hěn gāoxìng.
( )来这儿学习汉语,我很高兴。
Câu 39
Nǚ: ( ) nǐ qǐng wǒ kàn diànyǐng.
女:( )你请我看电影。
Câu 40
Nán: Nǐ ( ) tā? Tā shì shéi?
男:你( )他?他是谁?
Nǚ: Tā shì wǒ tóngxué.
女:他是我同学。