Tiếng Trung Cô Mai · HSK 1← Test HSK

HSK 1 – Đề số 2

20 câu nghe · 20 câu đọc · Tổng 40 câu

Chọn đáp án ngay tại từng câu. Đáp án đúng hiển thị sau khi nộp bài.

🎧 Phần nghe · Câu 1–20

Bấm phát để bắt đầu nghe. Thời gian làm bài bắt đầu khi bạn nghe hoặc chọn đáp án.

Nghe · Phần 1 · Câu 1–5

Nghe và chọn ✓ (đúng) hoặc × (sai) theo hình.

Ví dụ hoặc lựa chọn dùng chung

Câu 1

Nội dung câu 1

Câu 2

Nội dung câu 2

Câu 3

Nội dung câu 3

Câu 4

Nội dung câu 4

Câu 5

Nội dung câu 5

Nghe · Phần 2 · Câu 6–10

Nghe và chọn hình phù hợp.

Ví dụ hoặc lựa chọn dùng chung

Câu 6

Nội dung câu 6

Câu 7

Nội dung câu 7

Câu 8

Nội dung câu 8

Câu 9

Nội dung câu 9

Câu 10

Nội dung câu 10

Nghe · Phần 3 · Câu 11–15

Nghe hội thoại và chọn hình A–F.

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Nghe · Phần 4 · Câu 16–20

Nghe câu hỏi và chọn đáp án phù hợp.

Ví dụ hoặc lựa chọn dùng chung

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Đọc · Phần 1 · Câu 21–25

Đối chiếu từ với hình và chọn ✓ (đúng) hoặc × (sai).

Ví dụ hoặc lựa chọn dùng chung

Câu 21

Nội dung câu 21

Câu 22

Nội dung câu 22

Câu 23

Nội dung câu 23

Câu 24

Nội dung câu 24

Câu 25

Nội dung câu 25

Đọc · Phần 2 · Câu 26–30

Đọc câu và chọn hình A–F.

Câu 26

Nội dung câu 26

Câu 27

Nội dung câu 27

Câu 28

Nội dung câu 28

Câu 29

Nội dung câu 29

Câu 30

Nội dung câu 30

Đọc · Phần 3 · Câu 31–35

Chọn câu trả lời phù hợp trong danh sách A–F.

Ví dụ · F

Nǐ hē shuǐ ma?
你喝水吗?

Câu 31

Yīshēng! Yīshēng zài nǎr?
医生!医生在哪儿?

Câu 32

Shéi zài shuōhuà?
谁在说话?

Câu 33

Lǐ xiānsheng shì shénme shíhou lái de?
李先生是什么时候来的?

Câu 34

Wǒmen qù xiàmiàn chī?
我们去下面吃?

Câu 35

Nà jǐ běn shū zěnmeyàng?
那几本书怎么样?

Đọc · Phần 4 · Câu 36–40

Chọn từ A–F điền vào chỗ trống của từng câu.

Ví dụ · D

Nǐ jiào shénme (míngzi)?
你叫什么(名字)?

Câu 36

Wǒ zài Zhōngguó ( ) le 4 nián le.
我在中国( )了4年了。

Câu 37

Bàba, xià yǔ le, wǒmen zěnme huí jiā? ( ) chūzūchē ma?
爸爸,下雨了,我们怎么回家?( )出租车吗?

Câu 38

( ) lái zhèr xuéxí Hànyǔ, wǒ hěn gāoxìng.
( )来这儿学习汉语,我很高兴。

Câu 39

Nǚ: ( ) nǐ qǐng wǒ kàn diànyǐng.
女:( )你请我看电影。
Nán: Bú kèqi.
男:不客气。

Câu 40

Nán: Nǐ ( ) tā? Tā shì shéi?
男:你( )他?他是谁?
Nǚ: Tā shì wǒ tóngxué.
女:他是我同学。