🎧 Phần nghe · Câu 1–40
Bấm phát để bắt đầu nghe. Thời gian làm bài bắt đầu khi bạn nghe hoặc chọn đáp án.
Nghe · Phần 1 · Câu 1–5
Nghe và chọn hình A–F phù hợp.

Nghe · Phần 1 · Câu 6–10
Nghe và chọn hình A–E phù hợp.
Nghe · Phần 2 · Câu 11–20
Nghe và chọn ✓ (đúng) hoặc × (sai).

Câu 11
★他在请人回答问题。
Câu 12
★那位小姐要去8层。
Câu 13
★手表进水了。
Câu 14
★他终于找到那本书了。
Câu 15
★他现在住在黄河附近。
Câu 16
★他喜欢边跑步边听音乐。
Câu 17
★冬天鸟会飞到北方。
Câu 18
★他买的东西还没送到。
Câu 19
★他不认识那个女孩儿。
Câu 20
★他最爱吃那儿的面条儿。
Nghe · Phần 3 · Câu 21–30
Nghe và chọn đáp án A, B hoặc C.

Câu 21
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Câu 30
Nghe · Phần 4 · Câu 31–40
Nghe hội thoại và chọn đáp án A, B hoặc C.

Câu 31
Câu 32
Câu 33
Câu 34
Câu 35
Câu 36
Câu 37
Câu 38
Câu 39
Câu 40
Đọc · Phần 1 · Câu 41–45
Chọn câu A–F phù hợp để ghép với từng câu.
Đọc · Phần 1 · Câu 46–50
Chọn câu A–E phù hợp để ghép với từng câu.
Đọc · Phần 2 · Câu 51–55
Chọn từ A–F điền vào chỗ trống.
Đọc · Phần 2 · Câu 56–60
Chọn từ A–F điền vào chỗ trống của hội thoại.

Đọc · Phần 3 · Câu 61–70
Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng.

Câu 61
★那个碗:
Câu 62
★他们认为:
Câu 63
★他下午:
Câu 64
★根据这段话,可以知道:
Câu 65
★他们这儿现在:
Câu 66
★关于她,可以知道:
Câu 67
★张爷爷:
Câu 68
★根据这段话,女儿:
Câu 69
★那个地方:
Câu 70
★这段话主要想告诉我们,去国外留学:
Viết · Phần 1 · Câu 71–75
Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.
Phần viết được đối chiếu với đáp án mẫu; bỏ qua khoảng trắng và dấu câu. Điểm hiển thị là điểm luyện tập.

Câu 71
Câu 72
Câu 73
Câu 74
Câu 75
Viết · Phần 2 · Câu 76–80
Nhập chữ Hán phù hợp với pinyin vào từng ô trống.
