请检查桥梁支座。
Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Qǐng jiǎnchá qiáoliáng zhīzuò.
Vui lòng kiểm tra gối cầu.
Học từ gốc trước, sau đó ghép với các thao tác kỹ thuật lặp lại trong tài liệu. Một từ gốc giúp nhận ra cả một họ thuật ngữ.
Nội dung được sắp xếp lại để dễ học; chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt giữ theo tài liệu nguồn.
Hiển thị 24/24 mẫu câu
Qǐng jiǎnchá qiáoliáng zhīzuò.
Vui lòng kiểm tra gối cầu.
Shēnsuōfèng de jiǎnchá wánchéng le ma?
Đã kiểm tra xong khe co giãn chưa?
Qǐng jìlù hándòng de jiǎnchá jiéguǒ.
Vui lòng ghi lại kết quả kiểm tra cống.
Wǒmen xūyào héduì jīchǔ de chǐcùn.
Chúng ta cần đối chiếu kích thước móng.
Qǐng tígōng zuìxīn de qiáoliáng shīgōngtú.
Vui lòng cung cấp bản vẽ thi công cầu mới nhất.
Qiáoliáng shīgōngtú hái xūyào quèrèn.
Vẫn cần xác nhận bản vẽ thi công cầu.
Hándòng jiǎnchá wánchéng le ma?
Đã hoàn thành việc kiểm tra cống chưa?
Shénme shíhou ānpái hándòng jiǎnchá?
Khi nào bố trí việc kiểm tra cống?
Qǐng zàicì héduì qiáodūn chǐcùn.
Vui lòng đối chiếu lại kích thước trụ cầu.
Qiáodūn chǐcùn yǔ túzhǐ bù yízhì, qǐng héshí.
Thông tin về kích thước trụ cầu không khớp bản vẽ, vui lòng xác minh.
Qǐng bǎ hùnníngtǔ shìyàn bàogào fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi cho tôi báo cáo thí nghiệm bê tông.
Shéi fùzé zhǔnbèi hùnníngtǔ shìyàn bàogào?
Ai phụ trách chuẩn bị báo cáo thí nghiệm bê tông?
Qiáoliáng zhīzuò fàng zài nǎlǐ?
Gối cầu được để ở đâu?
Qǐng héduì qiáoliáng zhīzuò de shùliàng.
Vui lòng đối chiếu số lượng gối cầu.
Wǒmen xūyào tǎolùn qiáomiàn páishuǐ fāng’àn.
Chúng ta cần thảo luận phương án thoát nước mặt cầu.
Qiáomiàn páishuǐ fāng’àn xūyào yǔ xiāngguān zhuānyè xiétiáo.
Cần phối hợp phương án thoát nước mặt cầu với các chuyên ngành liên quan.
Qǐng bǎocún chénjiàng guāncè shùjù.
Vui lòng lưu dữ liệu quan trắc lún.
Qǐng jíshí gēngxīn chénjiàng guāncè shùjù.
Vui lòng cập nhật kịp thời dữ liệu quan trắc lún.
Qiáoliáng yànshōu zīliào zhǔnbèi hǎo le ma?
Đã chuẩn bị xong hồ sơ nghiệm thu cầu chưa?
Qǐng zài huìyì qián quèrèn qiáoliáng yànshōu zīliào.
Vui lòng xác nhận hồ sơ nghiệm thu cầu trước cuộc họp.
Qǐng biāochū qiáomiàn lièfèng de wèizhi.
Vui lòng đánh dấu vị trí vết nứt trên mặt cầu.
Hándòng de páishuǐ qíngkuàng xūyào jìlù.
Cần ghi lại tình trạng thoát nước của cống.
Qǐng quèrèn xūyào tíjiāo de zīliào qīngdān.
Vui lòng xác nhận danh sách hồ sơ cần nộp.
Zhèxiē wèntí chǔlǐ wán hòu, qǐng tōngzhī wǒmen fùhé.
Sau khi xử lý xong những vấn đề này, vui lòng thông báo để chúng tôi kiểm tra lại.
Nhấn vào thẻ để lật pinyin và nghĩa tiếng Việt.