← Về Tiếng Trung Đường sắt

🚆 Depot · 车辆基地

⚡ Học nhanh – nhớ theo cụm từ

Phần đầu tài liệu lặp lại cùng một hệ thao tác với nhiều loại nhà xưởng và cơ sở. Vì vậy có thể ghi nhớ theo hai lớp: từ gốc trước, sau đó ghép với thao tác kỹ thuật.

TỪ GỐC + THAO TÁC → THUẬT NGỮ HOÀN CHỈNH
检修库 + 设备配置 → 检修库设备配置jiǎnxiūkù + shèbèi pèizhì → jiǎnxiūkù shèbèi pèizhì
Nhóm 库 kù
检修库 · 洗车库 · 运用库 · 停车库jiǎnxiūkù · xǐchēkù · yùnyòngkù · tíngchēkù
Ghi nhớ: 库 thường xuất hiện trong tên nhà xưởng/kho.
Nhóm 检修 jiǎn xiū
日常检修 · 检修等级 · 检修线 · 检修平台rìcháng jiǎnxiū · jiǎnxiū děngjí · jiǎnxiūxiàn · jiǎnxiū píngtái
Một gốc từ xuất hiện xuyên suốt nhóm kiểm tra – sửa chữa.
Nhóm 设备 shè bèi
工艺设备 · 清洗设备 · 检测设备 · 更换设备gōngyì shèbèi · qīngxǐ shèbèi · jiǎncè shèbèi · gēnghuàn shèbèi
Nhận diện nhanh các thuật ngữ chỉ thiết bị.
Nhóm 平台 píng tái
检修平台 · 作业平台 · 车顶作业平台jiǎnxiū píngtái · zuòyè píngtái · chēdǐng zuòyè píngtái
Nhận diện nhóm sàn/bàn thao tác kỹ thuật.

📚 Toàn bộ từ vựng Depot

Bảng giữ nguyên chữ Hán, phiên âm và nghĩa tiếng Việt của tài liệu nguồn; chỉ chia lại thành các nhóm để học và tra cứu thuận tiện hơn.

🗣️ Mẫu câu chuyên ngành Depot thường dùng

Thiết kế
请确认车辆基地的总平面布置。
Qǐng quèrèn chēliàng jīdì de zǒng píngmiàn bùzhì.
Vui lòng xác nhận bố trí tổng mặt bằng depot.
Thiết kế
检修库的布置方案需要进一步优化。
Jiǎnxiūkù de bùzhì fāng'àn xūyào jìnyíbù yōuhuà.
Phương án bố trí xưởng kiểm tra sửa chữa cần được tối ưu thêm.
Thiết kế
运用库的工艺设计是否满足运营要求?
Yùnyòngkù de gōngyì shèjì shìfǒu mǎnzú yùnyíng yāoqiú?
Thiết kế công nghệ của xưởng vận dụng có đáp ứng yêu cầu vận hành không?
Thiết kế
请检查停车列检库的设计文件。
Qǐng jiǎnchá tíngchē lièjiǎnkù de shèjì wénjiàn.
Vui lòng kiểm tra hồ sơ thiết kế nhà đỗ và kiểm tra đoàn tàu.
Thiết kế
试车线的设计需要与车辆基地总体方案协调。
Shìchēxiàn de shèjì xūyào yǔ chēliàng jīdì zǒngtǐ fāng'àn xiétiáo.
Thiết kế đường thử tàu cần phối hợp với phương án tổng thể của depot.
Thiết bị
请确认检修库的设备配置。
Qǐng quèrèn jiǎnxiūkù de shèbèi pèizhì.
Vui lòng xác nhận cấu hình thiết bị của xưởng kiểm tra sửa chữa.
Thiết bị
洗车库的设备配置需要调整。
Xǐchēkù de shèbèi pèizhì xūyào tiáozhěng.
Cấu hình thiết bị của nhà rửa tàu cần được điều chỉnh.
Thiết bị
备品备件是否已经准备齐全?
Bèipǐn bèijiàn shìfǒu yǐjīng zhǔnbèi qíquán?
Vật tư, phụ tùng dự phòng đã được chuẩn bị đầy đủ chưa?
Thiết bị
请检查不落轮镟床的工作状态。
Qǐng jiǎnchá bù luò lún xuànchuáng de gōngzuò zhuàngtài.
Vui lòng kiểm tra trạng thái làm việc của máy tiện bánh xe không tháo rời.
Thiết bị
设备安装完成后需要进行检查。
Shèbèi ānzhuāng wánchéng hòu xūyào jìnxíng jiǎnchá.
Sau khi lắp đặt thiết bị cần tiến hành kiểm tra.
Bảo trì
这列车需要进行日常检修。
Zhè liè chē xūyào jìnxíng rìcháng jiǎnxiū.
Đoàn tàu này cần được kiểm tra sửa chữa thường xuyên.
Bảo trì
请按照检修等级安排检修作业。
Qǐng ànzhào jiǎnxiū děngjí ānpái jiǎnxiū zuòyè.
Vui lòng bố trí công tác kiểm tra sửa chữa theo cấp kiểm sửa.
Bảo trì
这个部件需要进行大修。
Zhège bùjiàn xūyào jìnxíng dàxiū.
Bộ phận này cần được đại tu.
Bảo trì
检修作业完成了吗?
Jiǎnxiū zuòyè wánchéng le ma?
Công tác kiểm tra sửa chữa đã hoàn thành chưa?
Bảo trì
请记录本次检修发现的问题。
Qǐng jìlù běncì jiǎnxiū fāxiàn de wèntí.
Vui lòng ghi lại các vấn đề phát hiện trong lần kiểm sửa này.
Vận hành
车辆基地的运营管理方案需要确认。
Chēliàng jīdì de yùnyíng guǎnlǐ fāng'àn xūyào quèrèn.
Phương án quản lý vận hành depot cần được xác nhận.
Vận hành
请确认出入段线是否具备使用条件。
Qǐng quèrèn chūrù duànxiàn shìfǒu jùbèi shǐyòng tiáojiàn.
Vui lòng xác nhận đường ra vào depot đã đủ điều kiện sử dụng hay chưa.
Vận hành
今天需要进行调车作业。
Jīntiān xūyào jìnxíng diàochē zuòyè.
Hôm nay cần tiến hành tác nghiệp dồn tàu.
Vận hành
请安排车辆进入运用库。
Qǐng ānpái chēliàng jìnrù yùnyòngkù.
Vui lòng bố trí phương tiện vào xưởng vận dụng.
Vận hành
试车线什么时候可以投入使用?
Shìchēxiàn shénme shíhou kěyǐ tóurù shǐyòng?
Khi nào đường thử tàu có thể đưa vào sử dụng?
Vận hành
请检查洗车线的运行条件。
Qǐng jiǎnchá xǐchēxiàn de yùnxíng tiáojiàn.
Vui lòng kiểm tra điều kiện vận hành của đường rửa tàu.
Nghiệm thu
检修库什么时候可以进行验收?
Jiǎnxiūkù shénme shíhou kěyǐ jìnxíng yànshōu?
Khi nào xưởng kiểm tra sửa chữa có thể tiến hành nghiệm thu?
Nghiệm thu
请准备车辆基地验收资料。
Qǐng zhǔnbèi chēliàng jīdì yànshōu zīliào.
Vui lòng chuẩn bị tài liệu nghiệm thu depot.
Nghiệm thu
洗车库验收前需要再次检查设备。
Xǐchēkù yànshōu qián xūyào zàicì jiǎnchá shèbèi.
Trước khi nghiệm thu nhà rửa tàu cần kiểm tra lại thiết bị.
Nghiệm thu
试车线验收结果请及时反馈。
Shìchēxiàn yànshōu jiéguǒ qǐng jíshí fǎnkuì.
Vui lòng phản hồi kịp thời kết quả nghiệm thu đường thử tàu.
Hiện trường
请到检修库现场确认。
Qǐng dào jiǎnxiūkù xiànchǎng quèrèn.
Vui lòng đến hiện trường xưởng kiểm tra sửa chữa để xác nhận.
Hiện trường
这个问题需要现场处理。
Zhège wèntí xūyào xiànchǎng chǔlǐ.
Vấn đề này cần được xử lý tại hiện trường.
Hiện trường
请把检查结果记录下来。
Qǐng bǎ jiǎnchá jiéguǒ jìlù xiàlái.
Vui lòng ghi lại kết quả kiểm tra.
Hiện trường
发现问题后请及时报告。
Fāxiàn wèntí hòu qǐng jíshí bàogào.
Sau khi phát hiện vấn đề, vui lòng báo cáo kịp thời.
Hiện trường
请确认现场条件是否满足施工要求。
Qǐng quèrèn xiànchǎng tiáojiàn shìfǒu mǎnzú shīgōng yāoqiú.
Vui lòng xác nhận điều kiện hiện trường có đáp ứng yêu cầu thi công hay không.

🧩 Thực hành thay thuật ngữ

Đọc mẫu câu và chọn từ phù hợp. Sau đó thử thay bằng một thuật ngữ Depot khác.

请确认 ___ 的设备配置。
Vui lòng xác nhận cấu hình thiết bị của ___.

🧠 Ghi nhớ nhanh bằng thẻ từ

Mỗi lượt lấy 12 thuật ngữ. Hãy tự nhớ nghĩa trước rồi nhấn vào thẻ để kiểm tra Pinyin và tiếng Việt.

✍️ Luyện tập nhận diện từ

Nhìn chữ Hán và Pinyin, chọn đúng nghĩa tiếng Việt.