请检查钢轨的状态。
Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Qǐng jiǎnchá gāngguǐ de zhuàngtài.
Vui lòng kiểm tra tình trạng ray.
Tài liệu có nhiều chuỗi thuật ngữ lặp theo cùng một quy luật. Học từ gốc trước, sau đó ghép với thao tác giúp giảm đáng kể số cụm phải học rời.
Giữ nguyên chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt theo tài liệu nguồn. Các mục lặp trong tài liệu vẫn được giữ để không tự ý thay đổi dữ liệu.
Hiển thị 24/24 mẫu câu
Qǐng jiǎnchá gāngguǐ de zhuàngtài.
Vui lòng kiểm tra tình trạng ray.
Zhè zǔ dàochà xūyào jiǎnxiū.
Bộ ghi này cần được kiểm tra và sửa chữa.
Qǐng jìlù guǐjù de cèliáng jiéguǒ.
Vui lòng ghi lại kết quả đo khổ đường.
Kòujiàn de shùliàng héduì le ma?
Đã đối chiếu số lượng phụ kiện liên kết ray chưa?
Qǐng tígōng zuìxīn de guǐdào shīgōngtú.
Vui lòng cung cấp bản vẽ thi công đường ray mới nhất.
Guǐdào shīgōngtú hái xūyào quèrèn.
Vẫn cần xác nhận bản vẽ thi công đường ray.
Dàochà jiǎnchá wánchéng le ma?
Đã hoàn thành việc kiểm tra ghi chưa?
Shénme shíhou ānpái dàochà jiǎnchá?
Khi nào bố trí việc kiểm tra ghi?
Qǐng zàicì héduì guǐzhěn jiānjù.
Vui lòng đối chiếu lại khoảng cách tà vẹt.
Guǐzhěn jiānjù yǔ túzhǐ bù yízhì, qǐng héshí.
Thông tin về khoảng cách tà vẹt không khớp bản vẽ, vui lòng xác minh.
Qǐng bǎ gāngguǐ jiǎncè bàogào fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi cho tôi báo cáo kiểm tra ray.
Shéi fùzé zhǔnbèi gāngguǐ jiǎncè bàogào?
Ai phụ trách chuẩn bị báo cáo kiểm tra ray?
Bèiyòng kòujiàn fàng zài nǎlǐ?
Phụ kiện liên kết ray dự phòng được để ở đâu?
Qǐng héduì bèiyòng kòujiàn de shùliàng.
Vui lòng đối chiếu số lượng phụ kiện liên kết ray dự phòng.
Wǒmen xūyào tǎolùn dàochà bùzhì fāng’àn.
Chúng ta cần thảo luận phương án bố trí ghi.
Dàochà bùzhì fāng’àn xūyào yǔ xiāngguān zhuānyè xiétiáo.
Cần phối hợp phương án bố trí ghi với các chuyên ngành liên quan.
Qǐng bǎocún guǐdào cèliáng shùjù.
Vui lòng lưu dữ liệu đo đạc đường ray.
Qǐng jíshí gēngxīn guǐdào cèliáng shùjù.
Vui lòng cập nhật kịp thời dữ liệu đo đạc đường ray.
Guǐdào yànshōu zīliào zhǔnbèi hǎo le ma?
Đã chuẩn bị xong hồ sơ nghiệm thu đường ray chưa?
Qǐng zài huìyì qián quèrèn guǐdào yànshōu zīliào.
Vui lòng xác nhận hồ sơ nghiệm thu đường ray trước cuộc họp.
Qǐng biāomíng xūyào gēnghuàn de guǐzhěn.
Vui lòng đánh dấu những tà vẹt cần thay thế.
Zhè duàn gāngguǐ de hànjiē jìlù zài nǎlǐ?
Hồ sơ hàn của đoạn ray này ở đâu?
Qǐng quèrèn xūyào tíjiāo de zīliào qīngdān.
Vui lòng xác nhận danh sách hồ sơ cần nộp.
Zhèxiē wèntí chǔlǐ wán hòu, qǐng tōngzhī wǒmen fùhé.
Sau khi xử lý xong những vấn đề này, vui lòng thông báo để chúng tôi kiểm tra lại.
Nhấn vào thẻ để hiện Pinyin và nghĩa tiếng Việt.
Nhìn chữ Hán và Pinyin, chọn đúng nghĩa tiếng Việt.