← Về Tiếng Trung Đường sắt

🛤️ Đường – Ray – Ghi

⚡ Học nhanh – nhớ theo từ gốc

Tài liệu có nhiều chuỗi thuật ngữ lặp theo cùng một quy luật. Học từ gốc trước, sau đó ghép với thao tác giúp giảm đáng kể số cụm phải học rời.

TỪ GỐC + THAO TÁC → CỤM CHUYÊN NGÀNH
道岔 + 检测 → 道岔检测dàochà + jiǎncè → dàochà jiǎncè
Đối chiếu rất quan trọng
有砟轨道 ↔ 无砟轨道yǒuzhǎ guǐdào ↔ wúzhǎ guǐdào
đường ray có đá ba lát ↔ đường ray không đá ba lát
Nhóm Ray – Tà vẹt – Ghi
钢轨 · 轨枕 · 道岔gāngguǐ · guǐzhěn · dàochà
ray thép · tà vẹt · ghi
Nhóm hình học đường ray
轨距 · 轨向 · 高低 · 水平 · 三角坑guǐjù · guǐxiàng · gāodī · shuǐpíng · sānjiǎokēng
Nhóm thao tác bảo trì
养护 · 检测 · 精调 · 更换 · 打磨yǎnghù · jiǎncè · jīngtiáo · gēnghuàn · dǎmó

📚 Toàn bộ từ vựng Đường – Ray – Ghi

Giữ nguyên chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt theo tài liệu nguồn. Các mục lặp trong tài liệu vẫn được giữ để không tự ý thay đổi dữ liệu.

🗣️ Mẫu câu thường dùng · Đường – Ray – Ghi

Hiển thị 24/24 mẫu câu

Kiểm tra hiện trường

请检查钢轨的状态。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng jiǎnchá gāngguǐ de zhuàngtài.

Vui lòng kiểm tra tình trạng ray.

Kiểm tra hiện trường

这组道岔需要检修。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Zhè zǔ dàochà xūyào jiǎnxiū.

Bộ ghi này cần được kiểm tra và sửa chữa.

Kiểm tra hiện trường

请记录轨距的测量结果。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng jìlù guǐjù de cèliáng jiéguǒ.

Vui lòng ghi lại kết quả đo khổ đường.

Thiết bị & vật tư

扣件的数量核对了吗?

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Kòujiàn de shùliàng héduì le ma?

Đã đối chiếu số lượng phụ kiện liên kết ray chưa?

Thiết kế & phối hợp

请提供最新的轨道施工图。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng tígōng zuìxīn de guǐdào shīgōngtú.

Vui lòng cung cấp bản vẽ thi công đường ray mới nhất.

Thiết kế & phối hợp

轨道施工图还需要确认。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Guǐdào shīgōngtú hái xūyào quèrèn.

Vẫn cần xác nhận bản vẽ thi công đường ray.

Kiểm tra hiện trường

道岔检查完成了吗?

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Dàochà jiǎnchá wánchéng le ma?

Đã hoàn thành việc kiểm tra ghi chưa?

Kiểm tra hiện trường

什么时候安排道岔检查?

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Shénme shíhou ānpái dàochà jiǎnchá?

Khi nào bố trí việc kiểm tra ghi?

Kiểm tra hiện trường

请再次核对轨枕间距。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng zàicì héduì guǐzhěn jiānjù.

Vui lòng đối chiếu lại khoảng cách tà vẹt.

Kiểm tra hiện trường

轨枕间距与图纸不一致,请核实。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Guǐzhěn jiānjù yǔ túzhǐ bù yízhì, qǐng héshí.

Thông tin về khoảng cách tà vẹt không khớp bản vẽ, vui lòng xác minh.

Hồ sơ & báo cáo

请把钢轨检测报告发给我。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng bǎ gāngguǐ jiǎncè bàogào fā gěi wǒ.

Vui lòng gửi cho tôi báo cáo kiểm tra ray.

Hồ sơ & báo cáo

谁负责准备钢轨检测报告?

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Shéi fùzé zhǔnbèi gāngguǐ jiǎncè bàogào?

Ai phụ trách chuẩn bị báo cáo kiểm tra ray?

Thiết bị & vật tư

备用扣件放在哪里?

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Bèiyòng kòujiàn fàng zài nǎlǐ?

Phụ kiện liên kết ray dự phòng được để ở đâu?

Thiết bị & vật tư

请核对备用扣件的数量。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng héduì bèiyòng kòujiàn de shùliàng.

Vui lòng đối chiếu số lượng phụ kiện liên kết ray dự phòng.

Thiết kế & phối hợp

我们需要讨论道岔布置方案。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Wǒmen xūyào tǎolùn dàochà bùzhì fāng’àn.

Chúng ta cần thảo luận phương án bố trí ghi.

Thiết kế & phối hợp

道岔布置方案需要与相关专业协调。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Dàochà bùzhì fāng’àn xūyào yǔ xiāngguān zhuānyè xiétiáo.

Cần phối hợp phương án bố trí ghi với các chuyên ngành liên quan.

Hồ sơ & báo cáo

请保存轨道测量数据。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng bǎocún guǐdào cèliáng shùjù.

Vui lòng lưu dữ liệu đo đạc đường ray.

Hồ sơ & báo cáo

请及时更新轨道测量数据。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng jíshí gēngxīn guǐdào cèliáng shùjù.

Vui lòng cập nhật kịp thời dữ liệu đo đạc đường ray.

Nghiệm thu

轨道验收资料准备好了吗?

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Guǐdào yànshōu zīliào zhǔnbèi hǎo le ma?

Đã chuẩn bị xong hồ sơ nghiệm thu đường ray chưa?

Nghiệm thu

请在会议前确认轨道验收资料。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng zài huìyì qián quèrèn guǐdào yànshōu zīliào.

Vui lòng xác nhận hồ sơ nghiệm thu đường ray trước cuộc họp.

Kiểm tra hiện trường

请标明需要更换的轨枕。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng biāomíng xūyào gēnghuàn de guǐzhěn.

Vui lòng đánh dấu những tà vẹt cần thay thế.

Kiểm tra hiện trường

这段钢轨的焊接记录在哪里?

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Zhè duàn gāngguǐ de hànjiē jìlù zài nǎlǐ?

Hồ sơ hàn của đoạn ray này ở đâu?

Nghiệm thu

请确认需要提交的资料清单。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng quèrèn xūyào tíjiāo de zīliào qīngdān.

Vui lòng xác nhận danh sách hồ sơ cần nộp.

Nghiệm thu

这些问题处理完后,请通知我们复核。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Zhèxiē wèntí chǔlǐ wán hòu, qǐng tōngzhī wǒmen fùhé.

Sau khi xử lý xong những vấn đề này, vui lòng thông báo để chúng tôi kiểm tra lại.

🧠 Thẻ nhớ

Nhấn vào thẻ để hiện Pinyin và nghĩa tiếng Việt.

✍️ Luyện tập

Nhìn chữ Hán và Pinyin, chọn đúng nghĩa tiếng Việt.