请确认站台的位置。
Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Qǐng quèrèn zhàntái de wèizhi.
Vui lòng xác nhận vị trí sân ga.
Phần đầu tài liệu lặp lại một mô hình rất rõ: tên khu vực/công trình ga + nhóm thao tác thiết kế, bố trí, giao diện, năng lực, quy mô và tổ chức khai thác.
Giữ nguyên chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt theo tài liệu nguồn; các mục lặp vẫn được giữ nguyên.
Hiển thị 24/24 mẫu câu
Qǐng quèrèn zhàntái de wèizhi.
Vui lòng xác nhận vị trí sân ga.
Zhè tiáo dàofāxiàn yǒu duō cháng?
Đường đón gửi này dài bao nhiêu?
Qǐng tígōng zhànchǎng píngmiàntú.
Vui lòng cung cấp bản vẽ mặt bằng bãi ga.
Wǒmen xūyào héduì zhànfáng de chǐcùn.
Chúng ta cần đối chiếu kích thước nhà ga.
Qǐng tígōng zuìxīn de chēzhàn shèjìtú.
Vui lòng cung cấp bản vẽ thiết kế ga mới nhất.
Chēzhàn shèjìtú hái xūyào quèrèn.
Vẫn cần xác nhận bản vẽ thiết kế ga.
Zhàntái jiǎnchá wánchéng le ma?
Đã hoàn thành việc kiểm tra sân ga chưa?
Shénme shíhou ānpái zhàntái jiǎnchá?
Khi nào bố trí việc kiểm tra sân ga?
Qǐng zàicì héduì zhàntái gāodù.
Vui lòng đối chiếu lại chiều cao sân ga.
Zhàntái gāodù yǔ túzhǐ bù yízhì, qǐng héshí.
Thông tin về chiều cao sân ga không khớp bản vẽ, vui lòng xác minh.
Qǐng bǎ zhànfáng jiǎnchá bàogào fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi cho tôi báo cáo kiểm tra nhà ga.
Shéi fùzé zhǔnbèi zhànfáng jiǎnchá bàogào?
Ai phụ trách chuẩn bị báo cáo kiểm tra nhà ga?
Zhàntái biāozhìpái fàng zài nǎlǐ?
Biển chỉ dẫn sân ga được để ở đâu?
Qǐng héduì zhàntái biāozhìpái de shùliàng.
Vui lòng đối chiếu số lượng biển chỉ dẫn sân ga.
Wǒmen xūyào tǎolùn zhànchǎng páishuǐ fāng’àn.
Chúng ta cần thảo luận phương án thoát nước bãi ga.
Zhànchǎng páishuǐ fāng’àn xūyào yǔ xiāngguān zhuānyè xiétiáo.
Cần phối hợp phương án thoát nước bãi ga với các chuyên ngành liên quan.
Qǐng bǎocún kèliú diàochá shùjù.
Vui lòng lưu dữ liệu khảo sát lưu lượng hành khách.
Qǐng jíshí gēngxīn kèliú diàochá shùjù.
Vui lòng cập nhật kịp thời dữ liệu khảo sát lưu lượng hành khách.
Chēzhàn yànshōu zīliào zhǔnbèi hǎo le ma?
Đã chuẩn bị xong hồ sơ nghiệm thu ga chưa?
Qǐng zài huìyì qián quèrèn chēzhàn yànshōu zīliào.
Vui lòng xác nhận hồ sơ nghiệm thu ga trước cuộc họp.
Qǐng zài tú shàng biāochū chéngkè chūrùkǒu.
Vui lòng đánh dấu lối ra vào của hành khách trên bản vẽ.
Zhàntái biāozhì de ānzhuāng wèizhi xūyào quèrèn.
Cần xác nhận vị trí lắp biển chỉ dẫn sân ga.
Qǐng quèrèn xūyào tíjiāo de zīliào qīngdān.
Vui lòng xác nhận danh sách hồ sơ cần nộp.
Zhèxiē wèntí chǔlǐ wán hòu, qǐng tōngzhī wǒmen fùhé.
Sau khi xử lý xong những vấn đề này, vui lòng thông báo để chúng tôi kiểm tra lại.
Nhấn vào thẻ để hiện Pinyin và nghĩa tiếng Việt.
Nhìn chữ Hán và Pinyin, chọn đúng nghĩa tiếng Việt.