← Về Tiếng Trung Đường sắt

Thuật ngữ đường sắt chung

01

Nền tảng dự án

10 thuật ngữ

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1河内HénèiHà Nội
25号线项目5 hào xiàn xiàngmùTuyến Metro số 5
3轨道GuǐdàoĐường sắt
4承包商Chéngbāo shāngNhà thầu
5总承包商Zǒng chéngbāo shāngTổng thầu
6管理委员会Guǎnlǐ wěiyuánhuìBan quản lý
7联合体Liánhé tǐGói thầu
8业主YèzhǔChủ đầu tư
9列车LièchēTàu
10运营YùnyíngVận hành
02

Thiết kế – thông số – tiêu chuẩn

16 thuật ngữ

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1道岔标准Dàochà biāozhǔnTiêu chuẩn ghi
2尺寸ChǐcùnKích thước
3平面PíngmiànMặt bằng
4立面Lì miànMặt đứng
5设计ShèjìThiết kế
6车站ChēzhànGa
7参数CānshùTham số/ Thông số
8速度SùdùTốc độ
9满足MǎnzúThỏa mãn/ đáp ứng
10要求YāoqiúYêu cầu
11标准BiāozhǔnTiêu chuẩn
12行车间隔Xíngchē jiàngéGiãn cách chạy tàu
13系统XìtǒngHệ thống
14红线控制范围Hóngxiàn kòngzhì fànwéiChỉ giới đường đỏ
15增加ZēngjiāTăng thêm
16调整TiáozhěngĐiều chỉnh
03

Tín hiệu – vị trí – chi phí – kết cấu

15 thuật ngữ

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1车辆段Chēliàng duànDepot
2信号XìnhàoTín hiệu
3信号专业Xìnhào zhuānyèChuyên ngành tín hiệu
4限速Xiàn sùGiới hạn tốc độ
5转辙机Zhuǎn zhé jīDĐộng cơ quay
6安装ĀnzhuāngLắp đặt
7位置WèizhìVị trí
8变更BiàngēngThay đổi/chỉnh sửa
9费用FèiyòngChi phí
10总额Zǒng'éTổng (tiền)
11费用总额Fèiyòng zǒng'éTổng chi phí
12建筑JiànzhùKiến trúc
13结构JiégòuKiến cấu
14道床DàochuángLớp đá dằn/ Nền đường
15伸缩缝Shēnsuō fèngKhe biến dạng/ khe co giãn
04

An toàn – rủi ro – thi công – tiến độ

14 thuật ngữ

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1后果HòuguǒHậu quả
2安全ĀnquánAn toàn
3风险FēngxiǎnRủi ro
4错漏CuòlòuSai sót
5脱轨TuōguǐTrật bánh
6倾覆QīngfùLật/ đổ
7项目XiàngmùHạng mục
8施工ShīgōngThi công
9进度JìndùTiến độ
10施工进度Shīgōng jìndùTiến độ thi công
11导致DǎozhìDẫn đến
12延长YánchángKéo dài
13违反WéifǎnVi phạm
14批准PīzhǔnPhê chuẩn/ Duyệt
05

Đầu tư – công nghệ – hình học tuyến

14 thuật ngữ

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1投资TóuzīĐầu tư
2设备ShèbèiThiết bị
3技术JìshùKỹ thuật/ công nghệ
4前长Qián chángĐộ dài trước
5后长Hòu chángĐộ dài sau
6导曲线半径Dǎo qūxiàn bànjìngBán kính đường cong dẫn
7站场Zhàn chǎngGa/ Bãi
8符合FúhéPhù hợp
9先进技术Xiānjìn jìshùCông nghệ tiên tiến
10最优线型设计Zuì yōu xiàn xíng shèjìThiết kế hình học tuyến tối ưu
11刚度均匀化Gāngdù jūnyún huàĐồng đều hóa độ cứng
12刚度GāngdùĐộ cứng
13无缝化Wú fèng huàKhông mối nối
14降低作用力jiàngdī zuòyònglìGiảm lực tác động
06

Hiệu suất – độ bền – vận hành

14 thuật ngữ

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1高性能转换Gāo xìngnéng zhuǎnhuànChuyển đổi hiệu suất cao
2安全性Ānquán xìngĐộ an toàn
3稳定性Wěndìng xìngĐộ ổn định
4使用ShíyòngSử dụng
5寿命ShòumìngTuổi thọ
6使用寿命Shǐyòng shòumìngTuổi thọ sử dụng
7开通KāitōngThông tuyến
8动力学Dònglì xuéĐộng lực học
9应用YìngyòngỨng dụng
10现场应用Xiànchǎng yìngyòngỨng dụng thực tế
11行车XíngchēVận hành tàu
12最终版Zuìzhōng bǎnBản cuối cùng
13用地红线Yòngdì hóngxiànChiỉ giới đỏ sử dụng đất
14最小夹Zuìxiǎo jiāHẹp nhất
07

Ga – ghi – thiết bị tín hiệu

14 thuật ngữ

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1直线ZhíxiànĐoạn nối/ Đường nối
2咽喉区Yānhóu qūKhu vực yết hầu/ Khu vực chữ bát
3设备招标采购Shèbèi zhāobiāo cǎigòuNhà thầu cung cấp thiết bị
4产品生产Chǎnpǐn shēngchǎnSản xuất sản phẩm
5平面图PíngmiàntúBản vẽ mặt bằng
6交叉渡线(交渡)Jiāochā dù xiàn (jiāo dù)Ghi giao chéo/ Bộ ghi chéo
7单开道岔Dān kāi dàochàGhi mở đơn/ Bộ ghi đơn
8锐角辙叉Ruìjiǎo zhé chāTâm ghi góc nhọn
9钝角辙叉Dùnjiǎo zhé chāTâm ghi góc tù
10侧向通过速度Cè xiàng tōngguò sùdùTốc độ qua ghi theo hướng rẽ
11过岔速度Guò chà sùdùTốc độ qua ghi
12优化信号Yōuhuà xìnhàoTối ưu hóa tín hiệu
13站台门Zhàntái ménCửa chắn ga
14硬线连接Yìng xiàn liánjiēĐầu nối cứng
08

Rơ le – mạch giao diện – điều khiển

4 thuật ngữ

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1继电器JìdiànqìRơ le
2接口电路Jiēkǒu diànlùMạch giao diện
3继电器接口电路Jìdiànqì jiēkǒu diànlùmạch giao diện ro le
4开关门联动控制Kāiguān mén liándòng kòngzhìĐiều khiển liên động đóng mở cửa

🗣️ Mẫu câu thường dùng · Thuật ngữ đường sắt chung

Hiển thị 24/24 mẫu câu

Thiết kế & phối hợp

请确认项目的要求。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng quèrèn xiàngmù de yāoqiú.

Vui lòng xác nhận yêu cầu của dự án.

Thiết kế & phối hợp

我们需要与承包商沟通。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Wǒmen xūyào yǔ chéngbāoshāng gōutōng.

Chúng ta cần trao đổi với nhà thầu.

Hồ sơ & báo cáo

请提供最新的设计图纸。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng tígōng zuìxīn de shèjì túzhǐ.

Vui lòng cung cấp bản vẽ thiết kế mới nhất.

Thiết kế & phối hợp

这个问题需要进一步讨论。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Zhège wèntí xūyào jìnyíbù tǎolùn.

Vấn đề này cần được thảo luận thêm.

Thiết kế & phối hợp

请提供最新的项目进度计划。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng tígōng zuìxīn de xiàngmù jìndù jìhuà.

Vui lòng cung cấp kế hoạch tiến độ dự án mới nhất.

Thiết kế & phối hợp

项目进度计划还需要确认。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Xiàngmù jìndù jìhuà hái xūyào quèrèn.

Vẫn cần xác nhận kế hoạch tiến độ dự án.

Kiểm tra hiện trường

设计审查完成了吗?

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Shèjì shěnchá wánchéng le ma?

Đã hoàn thành việc thẩm tra thiết kế chưa?

Kiểm tra hiện trường

什么时候安排设计审查?

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Shénme shíhou ānpái shèjì shěnchá?

Khi nào bố trí việc thẩm tra thiết kế?

Kiểm tra hiện trường

请再次核对设备参数。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng zàicì héduì shèbèi cānshù.

Vui lòng đối chiếu lại thông số thiết bị.

Kiểm tra hiện trường

设备参数与图纸不一致,请核实。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Shèbèi cānshù yǔ túzhǐ bù yízhì, qǐng héshí.

Thông tin về thông số thiết bị không khớp bản vẽ, vui lòng xác minh.

Hồ sơ & báo cáo

请把会议纪要发给我。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng bǎ huìyì jìyào fā gěi wǒ.

Vui lòng gửi cho tôi biên bản cuộc họp.

Hồ sơ & báo cáo

谁负责准备会议纪要?

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Shéi fùzé zhǔnbèi huìyì jìyào?

Ai phụ trách chuẩn bị biên bản cuộc họp?

Thiết bị & vật tư

施工设备放在哪里?

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Shīgōng shèbèi fàng zài nǎlǐ?

Thiết bị thi công được để ở đâu?

Thiết bị & vật tư

请核对施工设备的数量。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng héduì shīgōng shèbèi de shùliàng.

Vui lòng đối chiếu số lượng thiết bị thi công.

Thiết kế & phối hợp

我们需要讨论接口方案。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Wǒmen xūyào tǎolùn jiēkǒu fāng’àn.

Chúng ta cần thảo luận phương án giao diện kết nối.

Thiết kế & phối hợp

接口方案需要与相关专业协调。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Jiēkǒu fāng’àn xūyào yǔ xiāngguān zhuānyè xiétiáo.

Cần phối hợp phương án giao diện kết nối với các chuyên ngành liên quan.

Hồ sơ & báo cáo

请保存现场检查结果。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng bǎocún xiànchǎng jiǎnchá jiéguǒ.

Vui lòng lưu kết quả kiểm tra hiện trường.

Hồ sơ & báo cáo

请及时更新现场检查结果。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng jíshí gēngxīn xiànchǎng jiǎnchá jiéguǒ.

Vui lòng cập nhật kịp thời kết quả kiểm tra hiện trường.

Nghiệm thu

汇报材料准备好了吗?

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Huìbào cáiliào zhǔnbèi hǎo le ma?

Đã chuẩn bị xong tài liệu báo cáo chưa?

Nghiệm thu

请在会议前确认汇报材料。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng zài huìyì qián quèrèn huìbào cáiliào.

Vui lòng xác nhận tài liệu báo cáo trước cuộc họp.

Thiết kế & phối hợp

我们先确认各方的职责。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Wǒmen xiān quèrèn gèfāng de zhízé.

Chúng ta xác nhận trách nhiệm của các bên trước.

Thiết kế & phối hợp

请说明本次设计变更的原因。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng shuōmíng běn cì shèjì biàngēng de yuányīn.

Vui lòng giải thích lý do thay đổi thiết kế lần này.

Nghiệm thu

请确认需要提交的资料清单。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Qǐng quèrèn xūyào tíjiāo de zīliào qīngdān.

Vui lòng xác nhận danh sách hồ sơ cần nộp.

Nghiệm thu

这些问题处理完后,请通知我们复核。

Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Zhèxiē wèntí chǔlǐ wán hòu, qǐng tōngzhī wǒmen fùhé.

Sau khi xử lý xong những vấn đề này, vui lòng thông báo để chúng tôi kiểm tra lại.

🧠 Thẻ nhớ

河内

Hénèi

Hà Nội

5号线项目

5 hào xiàn xiàngmù

Tuyến Metro số 5

轨道

Guǐdào

Đường sắt

承包商

Chéngbāo shāng

Nhà thầu

总承包商

Zǒng chéngbāo shāng

Tổng thầu

管理委员会

Guǎnlǐ wěiyuánhuì

Ban quản lý

联合体

Liánhé tǐ

Gói thầu

业主

Yèzhǔ

Chủ đầu tư

列车

Lièchē

Tàu

运营

Yùnyíng

Vận hành

道岔标准

Dàochà biāozhǔn

Tiêu chuẩn ghi

尺寸

Chǐcùn

Kích thước

平面

Píngmiàn

Mặt bằng

立面

Lì miàn

Mặt đứng

设计

Shèjì

Thiết kế

车站

Chēzhàn

Ga

参数

Cānshù

Tham số/ Thông số

速度

Sùdù

Tốc độ

满足

Mǎnzú

Thỏa mãn/ đáp ứng

要求

Yāoqiú

Yêu cầu

标准

Biāozhǔn

Tiêu chuẩn

行车间隔

Xíngchē jiàngé

Giãn cách chạy tàu

系统

Xìtǒng

Hệ thống

红线控制范围

Hóngxiàn kòngzhì fànwéi

Chỉ giới đường đỏ

增加

Zēngjiā

Tăng thêm

调整

Tiáozhěng

Điều chỉnh

车辆段

Chēliàng duàn

Depot

信号

Xìnhào

Tín hiệu

信号专业

Xìnhào zhuānyè

Chuyên ngành tín hiệu

限速

Xiàn sù

Giới hạn tốc độ

转辙机

Zhuǎn zhé jī

DĐộng cơ quay

安装

Ānzhuāng

Lắp đặt

位置

Wèizhì

Vị trí

变更

Biàngēng

Thay đổi/chỉnh sửa

费用

Fèiyòng

Chi phí

总额

Zǒng'é

Tổng (tiền)

费用总额

Fèiyòng zǒng'é

Tổng chi phí

建筑

Jiànzhù

Kiến trúc

结构

Jiégòu

Kiến cấu

道床

Dàochuáng

Lớp đá dằn/ Nền đường

伸缩缝

Shēnsuō fèng

Khe biến dạng/ khe co giãn

后果

Hòuguǒ

Hậu quả

安全

Ānquán

An toàn

风险

Fēngxiǎn

Rủi ro

错漏

Cuòlòu

Sai sót

脱轨

Tuōguǐ

Trật bánh

倾覆

Qīngfù

Lật/ đổ

项目

Xiàngmù

Hạng mục

施工

Shīgōng

Thi công

进度

Jìndù

Tiến độ

施工进度

Shīgōng jìndù

Tiến độ thi công

导致

Dǎozhì

Dẫn đến

延长

Yáncháng

Kéo dài

违反

Wéifǎn

Vi phạm

批准

Pīzhǔn

Phê chuẩn/ Duyệt

投资

Tóuzī

Đầu tư

设备

Shèbèi

Thiết bị

技术

Jìshù

Kỹ thuật/ công nghệ

前长

Qián cháng

Độ dài trước

后长

Hòu cháng

Độ dài sau

导曲线半径

Dǎo qūxiàn bànjìng

Bán kính đường cong dẫn

站场

Zhàn chǎng

Ga/ Bãi

符合

Fúhé

Phù hợp

先进技术

Xiānjìn jìshù

Công nghệ tiên tiến

最优线型设计

Zuì yōu xiàn xíng shèjì

Thiết kế hình học tuyến tối ưu

刚度均匀化

Gāngdù jūnyún huà

Đồng đều hóa độ cứng

刚度

Gāngdù

Độ cứng

无缝化

Wú fèng huà

Không mối nối

降低作用力

jiàngdī zuòyònglì

Giảm lực tác động

高性能转换

Gāo xìngnéng zhuǎnhuàn

Chuyển đổi hiệu suất cao

安全性

Ānquán xìng

Độ an toàn

稳定性

Wěndìng xìng

Độ ổn định

使用

Shíyòng

Sử dụng

寿命

Shòumìng

Tuổi thọ

使用寿命

Shǐyòng shòumìng

Tuổi thọ sử dụng

开通

Kāitōng

Thông tuyến

动力学

Dònglì xué

Động lực học

应用

Yìngyòng

Ứng dụng

现场应用

Xiànchǎng yìngyòng

Ứng dụng thực tế

行车

Xíngchē

Vận hành tàu

最终版

Zuìzhōng bǎn

Bản cuối cùng

用地红线

Yòngdì hóngxiàn

Chiỉ giới đỏ sử dụng đất

最小夹

Zuìxiǎo jiā

Hẹp nhất

直线

Zhíxiàn

Đoạn nối/ Đường nối

咽喉区

Yānhóu qū

Khu vực yết hầu/ Khu vực chữ bát

设备招标采购

Shèbèi zhāobiāo cǎigòu

Nhà thầu cung cấp thiết bị

产品生产

Chǎnpǐn shēngchǎn

Sản xuất sản phẩm

平面图

Píngmiàntú

Bản vẽ mặt bằng

交叉渡线(交渡)

Jiāochā dù xiàn (jiāo dù)

Ghi giao chéo/ Bộ ghi chéo

单开道岔

Dān kāi dàochà

Ghi mở đơn/ Bộ ghi đơn

锐角辙叉

Ruìjiǎo zhé chā

Tâm ghi góc nhọn

钝角辙叉

Dùnjiǎo zhé chā

Tâm ghi góc tù

侧向通过速度

Cè xiàng tōngguò sùdù

Tốc độ qua ghi theo hướng rẽ

过岔速度

Guò chà sùdù

Tốc độ qua ghi

优化信号

Yōuhuà xìnhào

Tối ưu hóa tín hiệu

站台门

Zhàntái mén

Cửa chắn ga

硬线连接

Yìng xiàn liánjiē

Đầu nối cứng

继电器

Jìdiànqì

Rơ le

接口电路

Jiēkǒu diànlù

Mạch giao diện

继电器接口电路

Jìdiànqì jiēkǒu diànlù

mạch giao diện ro le

开关门联动控制

Kāiguān mén liándòng kòngzhì

Điều khiển liên động đóng mở cửa

Ôn tập nhanh

Phần luyện tập chỉ sử dụng chính các thuật ngữ trong bảng phía trên. Hệ thống đưa ngẫu nhiên một thuật ngữ tiếng Trung và phiên âm; người học chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 1

Kết quả

Đúng: 0 · Đã làm: 0

Điểm hiện tại: 0%

Lưu ý về nội dung: Trang này giữ nguyên cách ghi trong tài liệu nguồn, kể cả những cách viết/phiên âm xuất hiện trong tài liệu; không tự ý hiệu đính hoặc thay thế bằng kiến thức ngoài tài liệu.