请确认项目的要求。
Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Qǐng quèrèn xiàngmù de yāoqiú.
Vui lòng xác nhận yêu cầu của dự án.
10 thuật ngữ
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 河内 | Hénèi | Hà Nội |
| 2 | 5号线项目 | 5 hào xiàn xiàngmù | Tuyến Metro số 5 |
| 3 | 轨道 | Guǐdào | Đường sắt |
| 4 | 承包商 | Chéngbāo shāng | Nhà thầu |
| 5 | 总承包商 | Zǒng chéngbāo shāng | Tổng thầu |
| 6 | 管理委员会 | Guǎnlǐ wěiyuánhuì | Ban quản lý |
| 7 | 联合体 | Liánhé tǐ | Gói thầu |
| 8 | 业主 | Yèzhǔ | Chủ đầu tư |
| 9 | 列车 | Lièchē | Tàu |
| 10 | 运营 | Yùnyíng | Vận hành |
16 thuật ngữ
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 道岔标准 | Dàochà biāozhǔn | Tiêu chuẩn ghi |
| 2 | 尺寸 | Chǐcùn | Kích thước |
| 3 | 平面 | Píngmiàn | Mặt bằng |
| 4 | 立面 | Lì miàn | Mặt đứng |
| 5 | 设计 | Shèjì | Thiết kế |
| 6 | 车站 | Chēzhàn | Ga |
| 7 | 参数 | Cānshù | Tham số/ Thông số |
| 8 | 速度 | Sùdù | Tốc độ |
| 9 | 满足 | Mǎnzú | Thỏa mãn/ đáp ứng |
| 10 | 要求 | Yāoqiú | Yêu cầu |
| 11 | 标准 | Biāozhǔn | Tiêu chuẩn |
| 12 | 行车间隔 | Xíngchē jiàngé | Giãn cách chạy tàu |
| 13 | 系统 | Xìtǒng | Hệ thống |
| 14 | 红线控制范围 | Hóngxiàn kòngzhì fànwéi | Chỉ giới đường đỏ |
| 15 | 增加 | Zēngjiā | Tăng thêm |
| 16 | 调整 | Tiáozhěng | Điều chỉnh |
15 thuật ngữ
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 车辆段 | Chēliàng duàn | Depot |
| 2 | 信号 | Xìnhào | Tín hiệu |
| 3 | 信号专业 | Xìnhào zhuānyè | Chuyên ngành tín hiệu |
| 4 | 限速 | Xiàn sù | Giới hạn tốc độ |
| 5 | 转辙机 | Zhuǎn zhé jī | DĐộng cơ quay |
| 6 | 安装 | Ānzhuāng | Lắp đặt |
| 7 | 位置 | Wèizhì | Vị trí |
| 8 | 变更 | Biàngēng | Thay đổi/chỉnh sửa |
| 9 | 费用 | Fèiyòng | Chi phí |
| 10 | 总额 | Zǒng'é | Tổng (tiền) |
| 11 | 费用总额 | Fèiyòng zǒng'é | Tổng chi phí |
| 12 | 建筑 | Jiànzhù | Kiến trúc |
| 13 | 结构 | Jiégòu | Kiến cấu |
| 14 | 道床 | Dàochuáng | Lớp đá dằn/ Nền đường |
| 15 | 伸缩缝 | Shēnsuō fèng | Khe biến dạng/ khe co giãn |
14 thuật ngữ
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 后果 | Hòuguǒ | Hậu quả |
| 2 | 安全 | Ānquán | An toàn |
| 3 | 风险 | Fēngxiǎn | Rủi ro |
| 4 | 错漏 | Cuòlòu | Sai sót |
| 5 | 脱轨 | Tuōguǐ | Trật bánh |
| 6 | 倾覆 | Qīngfù | Lật/ đổ |
| 7 | 项目 | Xiàngmù | Hạng mục |
| 8 | 施工 | Shīgōng | Thi công |
| 9 | 进度 | Jìndù | Tiến độ |
| 10 | 施工进度 | Shīgōng jìndù | Tiến độ thi công |
| 11 | 导致 | Dǎozhì | Dẫn đến |
| 12 | 延长 | Yáncháng | Kéo dài |
| 13 | 违反 | Wéifǎn | Vi phạm |
| 14 | 批准 | Pīzhǔn | Phê chuẩn/ Duyệt |
14 thuật ngữ
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 投资 | Tóuzī | Đầu tư |
| 2 | 设备 | Shèbèi | Thiết bị |
| 3 | 技术 | Jìshù | Kỹ thuật/ công nghệ |
| 4 | 前长 | Qián cháng | Độ dài trước |
| 5 | 后长 | Hòu cháng | Độ dài sau |
| 6 | 导曲线半径 | Dǎo qūxiàn bànjìng | Bán kính đường cong dẫn |
| 7 | 站场 | Zhàn chǎng | Ga/ Bãi |
| 8 | 符合 | Fúhé | Phù hợp |
| 9 | 先进技术 | Xiānjìn jìshù | Công nghệ tiên tiến |
| 10 | 最优线型设计 | Zuì yōu xiàn xíng shèjì | Thiết kế hình học tuyến tối ưu |
| 11 | 刚度均匀化 | Gāngdù jūnyún huà | Đồng đều hóa độ cứng |
| 12 | 刚度 | Gāngdù | Độ cứng |
| 13 | 无缝化 | Wú fèng huà | Không mối nối |
| 14 | 降低作用力 | jiàngdī zuòyònglì | Giảm lực tác động |
14 thuật ngữ
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 高性能转换 | Gāo xìngnéng zhuǎnhuàn | Chuyển đổi hiệu suất cao |
| 2 | 安全性 | Ānquán xìng | Độ an toàn |
| 3 | 稳定性 | Wěndìng xìng | Độ ổn định |
| 4 | 使用 | Shíyòng | Sử dụng |
| 5 | 寿命 | Shòumìng | Tuổi thọ |
| 6 | 使用寿命 | Shǐyòng shòumìng | Tuổi thọ sử dụng |
| 7 | 开通 | Kāitōng | Thông tuyến |
| 8 | 动力学 | Dònglì xué | Động lực học |
| 9 | 应用 | Yìngyòng | Ứng dụng |
| 10 | 现场应用 | Xiànchǎng yìngyòng | Ứng dụng thực tế |
| 11 | 行车 | Xíngchē | Vận hành tàu |
| 12 | 最终版 | Zuìzhōng bǎn | Bản cuối cùng |
| 13 | 用地红线 | Yòngdì hóngxiàn | Chiỉ giới đỏ sử dụng đất |
| 14 | 最小夹 | Zuìxiǎo jiā | Hẹp nhất |
14 thuật ngữ
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 直线 | Zhíxiàn | Đoạn nối/ Đường nối |
| 2 | 咽喉区 | Yānhóu qū | Khu vực yết hầu/ Khu vực chữ bát |
| 3 | 设备招标采购 | Shèbèi zhāobiāo cǎigòu | Nhà thầu cung cấp thiết bị |
| 4 | 产品生产 | Chǎnpǐn shēngchǎn | Sản xuất sản phẩm |
| 5 | 平面图 | Píngmiàntú | Bản vẽ mặt bằng |
| 6 | 交叉渡线(交渡) | Jiāochā dù xiàn (jiāo dù) | Ghi giao chéo/ Bộ ghi chéo |
| 7 | 单开道岔 | Dān kāi dàochà | Ghi mở đơn/ Bộ ghi đơn |
| 8 | 锐角辙叉 | Ruìjiǎo zhé chā | Tâm ghi góc nhọn |
| 9 | 钝角辙叉 | Dùnjiǎo zhé chā | Tâm ghi góc tù |
| 10 | 侧向通过速度 | Cè xiàng tōngguò sùdù | Tốc độ qua ghi theo hướng rẽ |
| 11 | 过岔速度 | Guò chà sùdù | Tốc độ qua ghi |
| 12 | 优化信号 | Yōuhuà xìnhào | Tối ưu hóa tín hiệu |
| 13 | 站台门 | Zhàntái mén | Cửa chắn ga |
| 14 | 硬线连接 | Yìng xiàn liánjiē | Đầu nối cứng |
4 thuật ngữ
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 继电器 | Jìdiànqì | Rơ le |
| 2 | 接口电路 | Jiēkǒu diànlù | Mạch giao diện |
| 3 | 继电器接口电路 | Jìdiànqì jiēkǒu diànlù | mạch giao diện ro le |
| 4 | 开关门联动控制 | Kāiguān mén liándòng kòngzhì | Điều khiển liên động đóng mở cửa |
Hiển thị 24/24 mẫu câu
Qǐng quèrèn xiàngmù de yāoqiú.
Vui lòng xác nhận yêu cầu của dự án.
Wǒmen xūyào yǔ chéngbāoshāng gōutōng.
Chúng ta cần trao đổi với nhà thầu.
Qǐng tígōng zuìxīn de shèjì túzhǐ.
Vui lòng cung cấp bản vẽ thiết kế mới nhất.
Zhège wèntí xūyào jìnyíbù tǎolùn.
Vấn đề này cần được thảo luận thêm.
Qǐng tígōng zuìxīn de xiàngmù jìndù jìhuà.
Vui lòng cung cấp kế hoạch tiến độ dự án mới nhất.
Xiàngmù jìndù jìhuà hái xūyào quèrèn.
Vẫn cần xác nhận kế hoạch tiến độ dự án.
Shèjì shěnchá wánchéng le ma?
Đã hoàn thành việc thẩm tra thiết kế chưa?
Shénme shíhou ānpái shèjì shěnchá?
Khi nào bố trí việc thẩm tra thiết kế?
Qǐng zàicì héduì shèbèi cānshù.
Vui lòng đối chiếu lại thông số thiết bị.
Shèbèi cānshù yǔ túzhǐ bù yízhì, qǐng héshí.
Thông tin về thông số thiết bị không khớp bản vẽ, vui lòng xác minh.
Qǐng bǎ huìyì jìyào fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi cho tôi biên bản cuộc họp.
Shéi fùzé zhǔnbèi huìyì jìyào?
Ai phụ trách chuẩn bị biên bản cuộc họp?
Shīgōng shèbèi fàng zài nǎlǐ?
Thiết bị thi công được để ở đâu?
Qǐng héduì shīgōng shèbèi de shùliàng.
Vui lòng đối chiếu số lượng thiết bị thi công.
Wǒmen xūyào tǎolùn jiēkǒu fāng’àn.
Chúng ta cần thảo luận phương án giao diện kết nối.
Jiēkǒu fāng’àn xūyào yǔ xiāngguān zhuānyè xiétiáo.
Cần phối hợp phương án giao diện kết nối với các chuyên ngành liên quan.
Qǐng bǎocún xiànchǎng jiǎnchá jiéguǒ.
Vui lòng lưu kết quả kiểm tra hiện trường.
Qǐng jíshí gēngxīn xiànchǎng jiǎnchá jiéguǒ.
Vui lòng cập nhật kịp thời kết quả kiểm tra hiện trường.
Huìbào cáiliào zhǔnbèi hǎo le ma?
Đã chuẩn bị xong tài liệu báo cáo chưa?
Qǐng zài huìyì qián quèrèn huìbào cáiliào.
Vui lòng xác nhận tài liệu báo cáo trước cuộc họp.
Wǒmen xiān quèrèn gèfāng de zhízé.
Chúng ta xác nhận trách nhiệm của các bên trước.
Qǐng shuōmíng běn cì shèjì biàngēng de yuányīn.
Vui lòng giải thích lý do thay đổi thiết kế lần này.
Qǐng quèrèn xūyào tíjiāo de zīliào qīngdān.
Vui lòng xác nhận danh sách hồ sơ cần nộp.
Zhèxiē wèntí chǔlǐ wán hòu, qǐng tōngzhī wǒmen fùhé.
Sau khi xử lý xong những vấn đề này, vui lòng thông báo để chúng tôi kiểm tra lại.
Hénèi
Hà Nội
5 hào xiàn xiàngmù
Tuyến Metro số 5
Guǐdào
Đường sắt
Chéngbāo shāng
Nhà thầu
Zǒng chéngbāo shāng
Tổng thầu
Guǎnlǐ wěiyuánhuì
Ban quản lý
Liánhé tǐ
Gói thầu
Yèzhǔ
Chủ đầu tư
Lièchē
Tàu
Yùnyíng
Vận hành
Dàochà biāozhǔn
Tiêu chuẩn ghi
Chǐcùn
Kích thước
Píngmiàn
Mặt bằng
Lì miàn
Mặt đứng
Shèjì
Thiết kế
Chēzhàn
Ga
Cānshù
Tham số/ Thông số
Sùdù
Tốc độ
Mǎnzú
Thỏa mãn/ đáp ứng
Yāoqiú
Yêu cầu
Biāozhǔn
Tiêu chuẩn
Xíngchē jiàngé
Giãn cách chạy tàu
Xìtǒng
Hệ thống
Hóngxiàn kòngzhì fànwéi
Chỉ giới đường đỏ
Zēngjiā
Tăng thêm
Tiáozhěng
Điều chỉnh
Chēliàng duàn
Depot
Xìnhào
Tín hiệu
Xìnhào zhuānyè
Chuyên ngành tín hiệu
Xiàn sù
Giới hạn tốc độ
Zhuǎn zhé jī
DĐộng cơ quay
Ānzhuāng
Lắp đặt
Wèizhì
Vị trí
Biàngēng
Thay đổi/chỉnh sửa
Fèiyòng
Chi phí
Zǒng'é
Tổng (tiền)
Fèiyòng zǒng'é
Tổng chi phí
Jiànzhù
Kiến trúc
Jiégòu
Kiến cấu
Dàochuáng
Lớp đá dằn/ Nền đường
Shēnsuō fèng
Khe biến dạng/ khe co giãn
Hòuguǒ
Hậu quả
Ānquán
An toàn
Fēngxiǎn
Rủi ro
Cuòlòu
Sai sót
Tuōguǐ
Trật bánh
Qīngfù
Lật/ đổ
Xiàngmù
Hạng mục
Shīgōng
Thi công
Jìndù
Tiến độ
Shīgōng jìndù
Tiến độ thi công
Dǎozhì
Dẫn đến
Yáncháng
Kéo dài
Wéifǎn
Vi phạm
Pīzhǔn
Phê chuẩn/ Duyệt
Tóuzī
Đầu tư
Shèbèi
Thiết bị
Jìshù
Kỹ thuật/ công nghệ
Qián cháng
Độ dài trước
Hòu cháng
Độ dài sau
Dǎo qūxiàn bànjìng
Bán kính đường cong dẫn
Zhàn chǎng
Ga/ Bãi
Fúhé
Phù hợp
Xiānjìn jìshù
Công nghệ tiên tiến
Zuì yōu xiàn xíng shèjì
Thiết kế hình học tuyến tối ưu
Gāngdù jūnyún huà
Đồng đều hóa độ cứng
Gāngdù
Độ cứng
Wú fèng huà
Không mối nối
jiàngdī zuòyònglì
Giảm lực tác động
Gāo xìngnéng zhuǎnhuàn
Chuyển đổi hiệu suất cao
Ānquán xìng
Độ an toàn
Wěndìng xìng
Độ ổn định
Shíyòng
Sử dụng
Shòumìng
Tuổi thọ
Shǐyòng shòumìng
Tuổi thọ sử dụng
Kāitōng
Thông tuyến
Dònglì xué
Động lực học
Yìngyòng
Ứng dụng
Xiànchǎng yìngyòng
Ứng dụng thực tế
Xíngchē
Vận hành tàu
Zuìzhōng bǎn
Bản cuối cùng
Yòngdì hóngxiàn
Chiỉ giới đỏ sử dụng đất
Zuìxiǎo jiā
Hẹp nhất
Zhíxiàn
Đoạn nối/ Đường nối
Yānhóu qū
Khu vực yết hầu/ Khu vực chữ bát
Shèbèi zhāobiāo cǎigòu
Nhà thầu cung cấp thiết bị
Chǎnpǐn shēngchǎn
Sản xuất sản phẩm
Píngmiàntú
Bản vẽ mặt bằng
Jiāochā dù xiàn (jiāo dù)
Ghi giao chéo/ Bộ ghi chéo
Dān kāi dàochà
Ghi mở đơn/ Bộ ghi đơn
Ruìjiǎo zhé chā
Tâm ghi góc nhọn
Dùnjiǎo zhé chā
Tâm ghi góc tù
Cè xiàng tōngguò sùdù
Tốc độ qua ghi theo hướng rẽ
Guò chà sùdù
Tốc độ qua ghi
Yōuhuà xìnhào
Tối ưu hóa tín hiệu
Zhàntái mén
Cửa chắn ga
Yìng xiàn liánjiē
Đầu nối cứng
Jìdiànqì
Rơ le
Jiēkǒu diànlù
Mạch giao diện
Jìdiànqì jiēkǒu diànlù
mạch giao diện ro le
Kāiguān mén liándòng kòngzhì
Điều khiển liên động đóng mở cửa
Phần luyện tập chỉ sử dụng chính các thuật ngữ trong bảng phía trên. Hệ thống đưa ngẫu nhiên một thuật ngữ tiếng Trung và phiên âm; người học chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Đúng: 0 · Đã làm: 0
Điểm hiện tại: 0%