请检查信号设备的状态。
Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Qǐng jiǎnchá xìnhào shèbèi de zhuàngtài.
Vui lòng kiểm tra trạng thái thiết bị tín hiệu.
Các trang đầu lặp lại một cấu trúc rất đều: tên hệ thống/thiết bị + 9 thao tác kỹ thuật. Chỉ cần nhớ hai nhóm này, cô có thể nhận diện nhanh hàng loạt cụm từ.
Giữ nguyên chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt theo tài liệu nguồn; các mục lặp và cách dịch khác nhau trong nguồn vẫn được giữ.
Hiển thị 24/24 mẫu câu
Qǐng jiǎnchá xìnhào shèbèi de zhuàngtài.
Vui lòng kiểm tra trạng thái thiết bị tín hiệu.
Liánsuǒ xìtǒng de cèshì wánchéng le ma?
Đã hoàn thành thử nghiệm hệ thống liên khóa chưa?
Qǐng jìlù guǐdào diànlù de cèshì jiéguǒ.
Vui lòng ghi lại kết quả thử nghiệm mạch điện đường ray.
Wǒmen xūyào quèrèn shèbèi jiēkǒu.
Chúng ta cần xác nhận giao diện kết nối thiết bị.
Qǐng tígōng zuìxīn de xìnhào xìtǒngtú.
Vui lòng cung cấp sơ đồ hệ thống tín hiệu mới nhất.
Xìnhào xìtǒngtú hái xūyào quèrèn.
Vẫn cần xác nhận sơ đồ hệ thống tín hiệu.
Liánsuǒ cèshì wánchéng le ma?
Đã hoàn thành việc thử nghiệm liên khóa chưa?
Shénme shíhou ānpái liánsuǒ cèshì?
Khi nào bố trí việc thử nghiệm liên khóa?
Qǐng zàicì héduì diànlǎn biānhào.
Vui lòng đối chiếu lại số hiệu cáp.
Diànlǎn biānhào yǔ túzhǐ bù yízhì, qǐng héshí.
Thông tin về số hiệu cáp không khớp bản vẽ, vui lòng xác minh.
Qǐng bǎ xìnhào cèshì bàogào fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi cho tôi báo cáo thử nghiệm tín hiệu.
Shéi fùzé zhǔnbèi xìnhào cèshì bàogào?
Ai phụ trách chuẩn bị báo cáo thử nghiệm tín hiệu?
Bèiyòng jìdiànqì fàng zài nǎlǐ?
Rơ le dự phòng được để ở đâu?
Qǐng héduì bèiyòng jìdiànqì de shùliàng.
Vui lòng đối chiếu số lượng rơ le dự phòng.
Wǒmen xūyào tǎolùn xìnhào jiēkǒu fāng’àn.
Chúng ta cần thảo luận phương án giao diện tín hiệu.
Xìnhào jiēkǒu fāng’àn xūyào yǔ xiāngguān zhuānyè xiétiáo.
Cần phối hợp phương án giao diện tín hiệu với các chuyên ngành liên quan.
Qǐng bǎocún shèbèi gùzhàng jìlù.
Vui lòng lưu nhật ký sự cố thiết bị.
Qǐng jíshí gēngxīn shèbèi gùzhàng jìlù.
Vui lòng cập nhật kịp thời nhật ký sự cố thiết bị.
Xìnhào yànshōu zīliào zhǔnbèi hǎo le ma?
Đã chuẩn bị xong hồ sơ nghiệm thu tín hiệu chưa?
Qǐng zài huìyì qián quèrèn xìnhào yànshōu zīliào.
Vui lòng xác nhận hồ sơ nghiệm thu tín hiệu trước cuộc họp.
Qǐng quèrèn zhuǎnzhéjī de shèbèi biānhào.
Vui lòng xác nhận số hiệu thiết bị máy chuyển ghi.
Zhè cì cèshì fāxiàn le nǎxiē wèntí?
Lần thử nghiệm này đã phát hiện những vấn đề nào?
Qǐng quèrèn xūyào tíjiāo de zīliào qīngdān.
Vui lòng xác nhận danh sách hồ sơ cần nộp.
Zhèxiē wèntí chǔlǐ wán hòu, qǐng tōngzhī wǒmen fùhé.
Sau khi xử lý xong những vấn đề này, vui lòng thông báo để chúng tôi kiểm tra lại.
Nhấn vào thẻ để hiện Pinyin và nghĩa tiếng Việt.
Nhìn chữ Hán và Pinyin, chọn đúng nghĩa tiếng Việt.