Nhóm thép
- 圆钢yuángāng
- Thép tròn
- 钢板gāngbǎn
- Thép tấm
- 型钢xínggāng
- Thép hình
Tài liệu ngắn nên phần học nhanh ưu tiên các cụm dễ gặp trực tiếp trên công trường.
Giữ nguyên nội dung tiếng Việt, tiếng Trung và phiên âm theo tài liệu nguồn.
Hiển thị 24/24 mẫu câu
Qǐng héduì cáiliào de guīgé.
Vui lòng đối chiếu quy cách vật liệu.
Zhè pī gāngbǎn shénme shíhou dàohuò?
Lô thép tấm này khi nào được giao đến?
Qǐng tígōng cáiliào de zhìliàng zhèngmíng wénjiàn.
Vui lòng cung cấp hồ sơ chứng minh chất lượng vật liệu.
Qǐng jìlù suìshí de shùliàng.
Vui lòng ghi lại số lượng đá dăm.
Qǐng tígōng zuìxīn de cáiliào cǎigòu jìhuà.
Vui lòng cung cấp kế hoạch mua sắm vật liệu mới nhất.
Cáiliào cǎigòu jìhuà hái xūyào quèrèn.
Vẫn cần xác nhận kế hoạch mua sắm vật liệu.
Cáiliào yànshōu wánchéng le ma?
Đã hoàn thành việc nghiệm thu vật liệu chưa?
Shénme shíhou ānpái cáiliào yànshōu?
Khi nào bố trí việc nghiệm thu vật liệu?
Qǐng zàicì héduì gāngbǎn hòudù.
Vui lòng đối chiếu lại chiều dày thép tấm.
Gāngbǎn hòudù yǔ túzhǐ bù yízhì, qǐng héshí.
Thông tin về chiều dày thép tấm không khớp bản vẽ, vui lòng xác minh.
Qǐng bǎ cáiliào shìyàn bàogào fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi cho tôi báo cáo thí nghiệm vật liệu.
Shéi fùzé zhǔnbèi cáiliào shìyàn bàogào?
Ai phụ trách chuẩn bị báo cáo thí nghiệm vật liệu?
Yùyìnglì gāngjiǎoxiàn fàng zài nǎlǐ?
Cáp thép dự ứng lực được để ở đâu?
Qǐng héduì yùyìnglì gāngjiǎoxiàn de shùliàng.
Vui lòng đối chiếu số lượng cáp thép dự ứng lực.
Wǒmen xūyào tǎolùn cáiliào yùnshū fāng’àn.
Chúng ta cần thảo luận phương án vận chuyển vật liệu.
Cáiliào yùnshū fāng’àn xūyào yǔ xiāngguān zhuānyè xiétiáo.
Cần phối hợp phương án vận chuyển vật liệu với các chuyên ngành liên quan.
Qǐng bǎocún cáiliào rùkù jìlù.
Vui lòng lưu nhật ký nhập kho vật liệu.
Qǐng jíshí gēngxīn cáiliào rùkù jìlù.
Vui lòng cập nhật kịp thời nhật ký nhập kho vật liệu.
Cáiliào hégé zhèngmíng zhǔnbèi hǎo le ma?
Đã chuẩn bị xong chứng nhận vật liệu đạt yêu cầu chưa?
Qǐng zài huìyì qián quèrèn cáiliào hégé zhèngmíng.
Vui lòng xác nhận chứng nhận vật liệu đạt yêu cầu trước cuộc họp.
Qǐng héduì zhè pī cáiliào de pīcìhào.
Vui lòng đối chiếu mã lô của lô vật liệu này.
Qǐng bǎ dàohuò shùliàng hé dìngdān jìnxíng duìbǐ.
Vui lòng đối chiếu số lượng hàng nhận với đơn đặt hàng.
Qǐng quèrèn xūyào tíjiāo de zīliào qīngdān.
Vui lòng xác nhận danh sách hồ sơ cần nộp.
Zhèxiē wèntí chǔlǐ wán hòu, qǐng tōngzhī wǒmen fùhé.
Sau khi xử lý xong những vấn đề này, vui lòng thông báo để chúng tôi kiểm tra lại.
Nhấn vào thẻ để xem Pinyin và nghĩa tiếng Việt.
Nhìn chữ Hán và Pinyin, chọn đúng nghĩa tiếng Việt.