Bạn mặc màu đỏ rất đẹp
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 过 | guo | trợ từ chỉ kinh nghiệm đã từng | |
| 2 | 商场 | shāngchǎng | trung tâm thương mại | |
| 3 | 进去 | jìnqù | đi vào | |
| 4 | 条 | tiáo | lượng từ cho vật dài/hẹp | |
| 5 | 裤子 | kùzi | quần | |
| 6 | 白色 | báisè | màu trắng | |
| 7 | 因为 | yīnwèi | bởi vì | |
| 8 | 试 | shì | thử | |
| 9 | 红色 | hóngsè | màu đỏ | |
| 10 | 所以 | suǒyǐ | cho nên, vì vậy | |
| 11 | 书包 | shūbāo | cặp sách | |
| 12 | 过去 | guòqù | đi qua, sang đó | |
| 13 | 绿色 | lǜsè | màu xanh lá | |
| 14 | 黑色 | hēisè | màu đen | |
| 15 | 更 | gèng | hơn nữa, càng hơn | |
| 16 | 颜色 | yánsè | màu sắc |
1. 我看见老师在教室里,你 给她吧。
2. 你已经有一 黑色的裤子了,别买了。
3. 我来过这家 ,它是今年一月新开的。
4. 妈妈,你看见我的 了吗?
5. 你想买件什么 的衣服?
过 đứng sau động từ, biểu thị một hành động/trạng thái đã từng xảy ra trong quá khứ, nhấn mạnh kinh nghiệm.
Phủ định: 没(有)+ V + 过. Hỏi: ……过吗? / ……过没有? / V没V过?
Dùng để biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả. Trong nhiều ngữ cảnh có thể dùng cả cặp hoặc chỉ dùng một vế nối.
的 có thể đứng sau danh từ, đại từ, động từ, tính từ… để tạo cụm mang chức năng danh từ và tránh lặp lại danh từ đã biết.
Đóng vai người bán và khách hàng. Hãy hỏi/đáp về: