Lần đầu đến nhà một người bạn Trung Quốc
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 快 | kuài | nhanh; mau lên | |
| 2 | 下来 | xiàlái | đi/xuống đây | |
| 3 | 上来 | shànglái | đi/lên đây | |
| 4 | 上去 | shàngqù | đi/lên đó | |
| 5 | 下面 | xiàmiàn | phía dưới | |
| 6 | 等 | děng | đợi | |
| 7 | 一会儿 | yíhuìr | một lát, một lúc | |
| 8 | 下去 | xiàqù | đi/xuống đó | |
| 9 | 进来 | jìnlái | đi/vào đây | |
| 10 | 爷爷 | yéye | ông | |
| 11 | 奶奶 | nǎinai | bà | |
| 12 | 礼物 | lǐwù | quà, quà tặng | |
| 13 | 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị | |
| 14 | 奶茶 | nǎichá | trà sữa | |
| 15 | 跟 | gēn | với, cùng với | |
| 16 | 走 | zǒu | đi, đi bộ | |
| 17 | 酒店 | jiǔdiàn | khách sạn |
1. 你喝过 吗?好不好喝?
2. 桌子 有一个绿色的书包。
3. 同学们, 我来。看,这是我们的新教室。
4. 家月,我不想打车,想 同学走。
5. 公交车还没来,我们还是打车去吧。B:再 一下吧。
Cấu trúc cơ bản: Động từ + 来 / 去. 来 biểu thị hướng về phía người nói; 去 biểu thị hướng rời xa người nói. Thường kết hợp với 上、下、进、出、回、过.
Khi động từ có bổ ngữ xu hướng và có tân ngữ: nếu tân ngữ là địa điểm, thường đặt trước 来/去; nếu là sự vật, có thể đặt trước hoặc sau 来/去. Với các động từ như 开、买、拿、请、送、要、找、走, tân ngữ thường đặt sau yếu tố xu hướng như 上/下/进/出/回/过.
Dùng để biểu thị sự việc đã xảy ra / đã đạt đến một mức nào đó, thường có sắc thái nhấn mạnh hoặc không hài lòng.
Đóng vai theo nhóm: một người là chủ nhà, hai người là thành viên gia đình, một người là khách. Hãy cố gắng dùng các mẫu: