Tiểu Tuyết, chúc mừng sinh nhật!
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 生日 | shēngrì | sinh nhật | |
| 2 | 忘 | wàng | quên | |
| 3 | 画 | huà | vẽ; tranh | |
| 4 | 画笔 | huàbǐ | bút vẽ, bút màu | |
| 5 | 蛋糕 | dàngāo | bánh ngọt, bánh sinh nhật | |
| 6 | 快乐 | kuàilè | vui vẻ | |
| 7 | 打开 | dǎkāi | mở ra | |
| 8 | 长 | cháng | dài | |
| 9 | 鱼 | yú | cá | |
| 10 | 肉 | ròu | thịt | |
| 11 | 过 | guò | trải qua; tổ chức/đón (sinh nhật) | |
| 12 | 地 | de | trợ từ kết cấu dùng với trạng ngữ | |
| 13 | 床 | chuáng | giường | |
| 14 | 舒服 | shūfu | thoải mái, dễ chịu |
1. 明天10点去小雪家,你别 了。
2. 衣服在 上,你看看想穿哪一件?
3. 看,这是我妹妹 的,漂亮不漂亮?
4. A:这是什么? B:送你的礼物,快 看看。
5. A:今天我过了一个非常 的生日。
Tính từ đơn âm tiết A thường lặp thành AA; tính từ song âm tiết AB thường lặp thành AABB. Hình thức lặp thường làm tăng sắc thái miêu tả hoặc biểu thị tình cảm yêu thích.
什么的 đặt sau một hoặc nhiều sự vật đã nêu để biểu thị liệt kê chưa đầy đủ, tương đương “v.v.”, “các thứ như…”.
地 thường đứng giữa tính từ/cụm tính từ và động từ để biểu thị cách thức hoặc trạng thái mà hành động được thực hiện.
Ba người một nhóm: một người đóng vai người có sinh nhật, hai người là bạn. Hãy chúc mừng, tặng quà và hỏi về mong muốn trong ngày sinh nhật.