Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 从 | cóng | từ | |
| 2 | 往 | wǎng | về phía; đi về | |
| 3 | 跑 | pǎo | chạy; đi nhanh tới | |
| 4 | 打 | dǎ | chơi (môn bóng); đánh | |
| 5 | 篮球 | lánqiú | bóng rổ | |
| 6 | 运动 | yùndòng | thể thao; vận động | |
| 7 | 踢 | tī | đá | |
| 8 | 足球 | zúqiú | bóng đá | |
| 9 | 球 | qiú | bóng | |
| 10 | 得 | de | trợ từ nối động từ với bổ ngữ trạng thái | |
| 11 | 跑步 | pǎobù | chạy bộ | |
| 12 | 游泳 | yóuyǒng | bơi | |
| 13 | 游 | yóu | bơi | |
| 14 | 爱好 | àihào | sở thích; yêu thích | |
| 15 | 开始 | kāishǐ | bắt đầu |
Cấu trúc 一……就…… biểu thị hành động thứ hai xảy ra ngay sau hành động thứ nhất; hành động thứ nhất cũng có thể là điều kiện/nguyên nhân dẫn đến hành động thứ hai.
Cấu trúc cơ bản: V + 得 + tính từ/cụm tính từ. Phủ định đặt 不 trước tính từ.
Có thể hỏi: 你跑得快吗? / 他来得早不早? / 他们玩得怎么样?
Nếu động từ là từ ly hợp, phần động từ thường phải lặp lại; nếu động từ có tân ngữ, có thể đưa tân ngữ lên trước động từ hoặc lặp lại động từ.
1. 你看过她 吗?游得怎么样?
2. 我们点 上课,你别来晚了。
3. 你 跑得快不快?我想跟你一起去运动。
4. A:你喜欢什么 ? B:足球、篮球什么的都喜欢。
5. A:你喜欢学中文吗? B:喜欢,我从8岁就 学中文了。
Ba người một nhóm. Hỏi nhau về môn thể thao yêu thích, hoạt động ngày Chủ nhật và mức độ thực hiện.