Tôi thích ăn món Trung Quốc nhất
| # | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 头 | tóu | đầu | |
| 2 | 疼 | téng | đau | |
| 3 | 经常 | jīngcháng | thường xuyên | |
| 4 | 动 | dòng | cử động, di chuyển | |
| 5 | 着 | zhe | trợ từ chỉ sự tiếp diễn | |
| 6 | 路上 | lùshang | trên đường | |
| 7 | 慢 | màn | chậm | |
| 8 | 进 | jìn | vào | |
| 9 | 药 | yào | thuốc | |
| 10 | 身体 | shēntǐ | cơ thể, sức khỏe | |
| 11 | 时 | shí | lúc, thời điểm | |
| 12 | 最 | zuì | nhất | |
| 13 | 药店 | yàodiàn | hiệu thuốc |
1. 车多人多,你慢点儿开。
2. 他今天 不舒服,所以没来上课。
3. 我游泳游得很 ,但我跑步跑得很快。
4. A:星期天我 常跟朋友去踢球。 B:我也喜欢踢球,下次叫我一起去吧。
5. 昨天雪太大,公交车开得很慢,我到家 都快9点了。
着 đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Phủ định: 没(有)+ V + 着.
Khi câu biểu thị sự tiếp diễn và có tân ngữ, tân ngữ đứng sau 着: V + 着 + O. Có thể hỏi bằng 吗, 没有 hoặc dạng V+没+V+着.
最 đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị một đặc điểm vượt trội nhất trong cùng một nhóm/phạm vi.
Làm việc theo cặp: một người đóng vai bác sĩ, một người đóng vai bệnh nhân. Bệnh nhân bị đau đầu; bác sĩ hỏi thời điểm bắt đầu đau, đã uống thuốc chưa, gần đây làm gì và đưa ra lời khuyên.